痰氣

tán qì đàm khí

Hán Việt: đàm khí · Pinyin: tán qì

Tổng quan

bệnh tinh thần: bệnh trúng gió/trúng gió

Cấu tạo: (đàm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh tinh thần: bệnh trúng gió/trúng gió

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指精神性疾病; 指中风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指精神性疾病。 2.指中风。

Eng

  • Cihui 痰氣 tánqì n. <topo.> 1. mental disorder 2. apoplexy 3. asthma