痰盂
đàm vu
Hán Việt: đàm vu · Pinyin: tán yú
Tổng quan
cái ống nhổ
Nghĩa
Việt
- Cihui cái ống nhổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吐痰用的容器。《文明小史》第五二回:「到了後來,忽然喉嚨裡作響,要吐痰了,滿到四處,找不到痰盂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛痰用的器皿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛痰用的器皿。
Eng
- CC-CEDICT spittoon
- Cihui spittoon