痰迷

tán mí đàm mê

Hán Việt: đàm mê · Pinyin: tán mí

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (mê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指癫痫; 比喻头脑发昏﹐神智不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指癫痫。 2.比喻头脑发昏﹐神智不清。