痲瘋

má fēngma phong

Hán Việt: ma phong · Pinyin: má fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又称癞。俗称大麻风。由麻风杆菌引起的慢性传染病。初起先觉患部麻木不仁﹐次发红斑﹐继则肿溃无脓﹐久可蔓延全身肌肤而出现眉落﹑目损﹑鼻崩﹑唇反﹐足底穿等严重症候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。由麻瘋桿菌引起的慢性疾病。參見「麻瘋」條。

Cấu tạo: 痲 (ma) + 瘋 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由麻瘋桿菌引起的慢性疾病。參見「麻瘋」條。

Từ liên quan

Gần nghĩa

疯了 · 疯人 · 瘋傳 · 瘋女 · 瘋子 · 疯枝 · 瘋犬 · 瘋狂