痲
maNôm ma
Hán Việt: ma · Pinyin: má · Nôm: ma
Tổng quan
Ma chẩn [痲疹] chứng sởi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | má |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Âm Nôm | ma |
| Quảng Đông | lam4 |
| Mân Nam | muâ |
| Nhật Bản | SHIBIRERU |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄇㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mra |
| Phản thiết | 莫霞切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ma chẩn [痲疹] chứng sởi. Ma phong [痲風] chứng hủi. Cũng viết [痲瘋]. Ma tý [痲痺] tê buốt. Tục gọi lên đậu rồi rỗ mặt là ma tử [痲子]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「痲瘋」條。 [形] 因出天花所留下瘢痕的。通「麻」。如:「痲子」。 [動] 知覺喪失或變得遲鈍。通「麻」。如:「痲木」、「痲醉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痲má 1.感觉不灵或丧失。 2.见"痲疹"。 3.见"痲疯"。
Eng
- CC-CEDICT leprosy, numb
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】莫霞切【集韻】謨加切,𠀤音麻。【正字通】痲風,熱病。本作麻。【方書】麻是氣虛,木是濕痰死血。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 痳 · 痳 · 痳