癡子

chī zi si tử

Hán Việt: si tử · Pinyin: chī zi

Tổng quan

si tử (術語)愚惑之凡夫也。法華經信解品曰:「痴子捨我五十餘年。」☸ 1. thằng ngốc; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn。傻子。 2. người điên。瘋子。

Cấu tạo: (si) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui si tử (術語)愚惑之凡夫也。法華經信解品曰:「痴子捨我五十餘年。」☸ 1. thằng ngốc; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn。傻子。 2. người điên。瘋子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傻子。 2.瘋癲的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痴子"; 凡夫;愚人;无理智之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痴子"。 2.凡夫;愚人;无理智之人。

Eng

  • Cihui 痴子 hīzi n. <topo.> fool