痴子

chī zisi tử

Hán Việt: si tử · Pinyin: chī zi

Tổng quan

thằng ngốc; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn.; người điên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"痴子"。 2.凡夫; 愚人; 无理智之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傻子。 2.瘋癲的人。

Cấu tạo: 癡 (si) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người điên
  • VietPhrases kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn; người điên
  • Tần suất từ 1. thằng ngốc; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn. 2. người điên; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn; người điên
  • Biên soạn 痴子 hīzi n. <topo.> fool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傻子。 2.瘋癲的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痴子"。 2.凡夫; 愚人; 无理智之人。

Eng

  • Cihui 痴子 hīzi n. <topo.> fool
  • Tần suất từ 痴子 hīzi n. <topo.> fool

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿