癡定

chī dìng si định

Hán Việt: si định · Pinyin: chī dìng

Tổng quan

si định (術語)有禪定而無智心者。觀音玄義上曰:「若定而無慧者,此定名痴定,譬如盲兒騎轄馬,必墮坑落塹而無疑也。」☸

Cấu tạo: (si) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui si định (術語)有禪定而無智心者。觀音玄義上曰:「若定而無慧者,此定名痴定,譬如盲兒騎轄馬,必墮坑落塹而無疑也。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓枯坐无慧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓枯坐无慧。