癡情

chī qíng si tình

Hán Việt: si tình · Pinyin: chī qíng

Tổng quan

sự si tình

Cấu tạo: (si) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự si tình
  • Cihui si tình si tình ☆Mê mẩn vì lòng yêu trai gái — Lòng yêu sau đắm, không còn biết gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.痴迷不捨的戀情。如:「一片痴情」。 2.多情而痴迷。《紅樓夢》第六七回:「柳湘蓮見尤三姐身亡,痴情眷戀,卻被道人數句冷言,打破迷關,竟自截髮出家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痴心的爱情一片痴情|痴情女子负心汉; 多情达到痴心的程度痴情得难以自持|过于痴情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①痴心的爱情一片痴情|痴情女子负心汉。②多情达到痴心的程度痴情得难以自持|过于痴情。

Eng

  • CC-CEDICT infatuation
  • Cihui infatuation

ja

  • JMdict being struck mad by love|foolish passion|blind love|infatuation|jealousy