癡想

chī xiǎng si tưởng

Hán Việt: si tưởng · Pinyin: chī xiǎng

Tổng quan

mơ mộng tưởng tượng | suy nghĩ viển vông | giấc mơ viển vông ảo tưởng; suy nghĩ hão huyền; ảo ảnh; ảo giác; không tưởng。不能實現的痴心的想法。

Cấu tạo: (si) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ mộng tưởng tượng | suy nghĩ viển vông | giấc mơ viển vông ảo tưởng; suy nghĩ hão huyền; ảo ảnh; ảo giác; không tưởng。不能實現的痴心的想法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的空想。《紅樓夢》第一回:「這士隱正痴想,忽見隔壁葫蘆廟內,寄居一個窮儒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痴想"; 呆呆地想; 幻想。文学创作上的丰富想象; 不切实际﹐难以实现的想法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痴想"。 2.呆呆地想。 3.幻想。文学创作上的丰富想象。 4.不切实际﹐难以实现的想法。

Eng

  • CC-CEDICT to daydream|wishful thinking|pipe dream
  • Cihui to daydream; wishful thinking; pipe dream