痴長

chī zhǎng si trường

Hán Việt: si trường · Pinyin: chī zhǎng

Tổng quan

không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn | (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn) ngốc già này; hơn tuổi cũng bằng thừa (lời nói khiêm tốn, người lớn tuổi nói với người nhỏ tuổi hơn mình)。謙辭,年紀比較大的人,說自己白白地比對方大若干歲。

Cấu tạo: (si) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn | (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn) ngốc già này; hơn tuổi cũng bằng thừa (lời nói khiêm tốn, người lớn tuổi nói với người nhỏ tuổi hơn mình)。謙辭,年紀比較大的人,說自己白白地比對方大若干歲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年長者稱自己年歲或說比對方大幾歲時的謙詞。元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「(正末云)您兄弟二十五歲了。(燕二云)我痴長你兩歲。」《西遊記》第二○回:「又問:『年壽幾何?』道:『痴長六十一歲。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痴长"; 谦辞。说自己比对方大若干岁; 谦辞。说自己虚度了若干岁; 谦辞。说自己徒然增加了年岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痴长"。 2.谦辞。说自己比对方大若干岁。 3.谦辞。说自己虚度了若干岁。 4.谦辞。说自己徒然增加了年岁。

Eng

  • CC-CEDICT to not be wiser despite being older|(humble) to be older than (you) by
  • Cihui to not be wiser despite being older; (humble) to be older than (you) by