痺湿

tí thấp

Hán Việt: tí thấp

Tổng quan

ên một thứ bệnh khiến chân tay nặng nề, không còn cảm giác. tê thấp tê thấp ☆Tên một thứ bệnh khiến chân tay nặng nề, không còn cảm giác.

Cấu tạo: (tí) + 湿 (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một thứ bệnh khiến chân tay nặng nề, không còn cảm giác. tê thấp tê thấp ☆Tên một thứ bệnh khiến chân tay nặng nề, không còn cảm giác.