痺
tíNôm tí
Hán Việt: tí · Pinyin: bì · Nôm: tí
Tổng quan
Cũng như chữ tí [痹]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tí |
| Âm Nôm | tí |
| Quảng Đông | bei1 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | SHIBIRERU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pje |
| Phản thiết | 府移切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ tí [痹]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tí tí (phong làm tê liệt) [Eng: paralysis, numbness]
- Giản Dị Hán Nôm tê bệnh tê thấp [Eng: rheumatism]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種神經性疾病。肢體失去感覺,不能隨意活動。如:「小兒麻痺」。古字作「痹」。 [動] 麻木、感覺遲鈍。唐.楊嗣復〈丞相禮部尚書文公權德輿文集序〉:「元和五年冬,執政暴疾,既瘖且痺,未旬日而公作相。」宋.歐陽修〈憎蒼蠅賦〉:「欲瞑而復警,臂已痺而猶攘。」古字作「痹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痺 bēi ①鸟名。 ②通"庳"。低下。 ③通"庳"。矮,短。 【痺下】低下。痺,通"庳"。 【痺民】 下民; 平民。痺,通"庳"。
Eng
- CC-CEDICT paralysis, numbness
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】府移切,音𤰞。鳥名。【爾雅·釋鳥】鷯鶉,其雄鵲,牝痺。【山海經】柜山有鳥焉,其音如痺。【字彙】與痿痹字不同。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 痹 · 痹 · 痹