痺迷

tí mê

Hán Việt: tí mê

Tổng quan

òng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như không cử động được. Chỉ tâm trạng bàng hoàng tới lặng người đi. Đoạn trường tân thanh: »Nàng đà tán hoán tê mê«. tê mê tê mê ☆Lòng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như không cử động được. Chỉ tâm trạng bàng hoàng tới lặng người đi. Đoạn trường tân thanh: »Nàng đà tán hoán tê mê«.

Cấu tạo: (tí) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như không cử động được. Chỉ tâm trạng bàng hoàng tới lặng người đi. Đoạn trường tân thanh: »Nàng đà tán hoán tê mê«. tê mê tê mê ☆Lòng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như khô…