痼疾
cố tật
Hán Việt: cố tật · Pinyin: gù jí
Tổng quan
bệnh khó chữa; cố tật; tật khó sửa. y học càng ngày càng phát triển, rất nhiều bệnh khó chữa nhưng đều có thể chữa khỏi
经久难冶愈的病医学越来越发达,很多所谓~都能治好。
久治不癒的疾病。《抱朴子.內篇.微旨》:「抱痼疾而言精和鵲之技,屢奔北而稱究孫吳之等。人不信者,以無效也。」也作「固疾」、「錮疾」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh mãn tính
- Tần suất từ bệnh mãn tính; bệnh khó chữa; cố tật; tật khó sửa. y học càng ngày càng phát triển, rất nhiều bệnh khó chữa nhưng đều có thể chữa khỏi.; bệnh khó chữa; tật khó sửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久治不癒的疾病。《抱朴子.內篇.微旨》:「抱痼疾而言精和鵲之技,屢奔北而稱究孫吳之等。人不信者,以無效也。」也作「固疾」、「錮疾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经久难冶愈的病医学越来越发达,很多所谓~都能治好。
Eng
- JMdict chronic disease
- Cihui chronic disease
- Tần suất từ chronic disease
Đức
- Handedict unheilbare Krankheit (S, Med), chronische (hartnäckige) Krankheit (S, Med)
ja
- JMdict 痼疾(こしつ)