瘀傷

yū shāng ứ thương

Hán Việt: ứ thương · Pinyin: yū shāng

Tổng quan

bị bầm tím | vết bầm | tím bầm

Cấu tạo: (ứ) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bầm tím | vết bầm | tím bầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血氣枯殘。《楚辭.宋玉.九辯》:「萷櫹槮之可哀兮,形銷鑠而瘀傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓气血郁积成病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓气血郁积成病。

Eng

  • CC-CEDICT to become bruised|bruising|bruise
  • Cihui to become bruised; bruising; bruise