瘀

yūứNôm ứ

Hán Việt: ứ · Pinyin: yū · Nôm: ứ

Tổng quan

Máu đọng, máu ứ

瘀伤 · 瘀斑 · 瘀滞 · 瘀点 · 瘀血 · 瘀青 · 祛瘀 · 瘀热

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyū
Hán Việtứ
Âm Nômứa
Quảng Đôngjyu1
Nhật BảnYAMAI
Hàn Quốc어
Chú âmㄩˉ
Hán ngữ Trung cổqioh
Phản thiết依倨切
Thanh mẫu影
Vận御
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Máu đọng, máu ứ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ứ ứ đọng [Eng: stagnant]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng tiêu ứ huyết gian nan
  • Bảng Tra Chữ Nôm ứa ứa máu [Eng: to overflow blood]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ựa ựa ra mồm [Eng: belch, belch (ing), eructation]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瘀血」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘀〈动〉 同淤”。凝滞 瘀,积血也。从疒,於声。--《说文》 形销铄而瘀伤。--《楚辞·九辩》 又如瘀血(体内某部位血液瘀滞; 凝滞不流通的血); 瘀肉(有病变的肌肉) 郁积; 停滞 伤寒瘀热在里,身必发黄。--汉·张仲景《伤寒论》 又如瘀疾(停滞和急趋); 瘀伤(气血郁积成病) 瘀yū积血~血。

Eng

  • CC-CEDICT hematoma (internal blood clot), extravasated blood (spilt into surrounding tissue), contusion

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】依倨切【集韻】【韻會】【正韻】依據切,𠀤音𩜈。【說文】積血也。【楚辭·九辯】形銷鑠而瘀傷。【註】銷鑠瘀傷,身體燋枯,被病久也。又【揚子·太𤣥經】八爲疾瘀。【註】瘀,疾也。 又【集韻】衣虛切,音於。義同。

Thuyết Văn

積血也。 从𤕫。於聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

血積於中之病也。九辯曰。形銷鑠而瘀傷。 依據切。五部。

【瘀】 (ứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 於 (ư) Phiên thiết: Y cứ thiết Thượng tự: 依 (y) , Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ứ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Chứa góp. Như {tích ) huyết (Máu.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瘷 · 𤷠 · 瘷