瘀血
ứ huyết
Hán Việt: ứ huyết · Pinyin: yū xuè
Tổng quan
máu đông | máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh) | huyết khối ệnh máu tích tụ, thông không. ứ huyết ứ huyết ☆Bệnh máu tích tụ, thông không.
Nghĩa
Việt
- Cihui máu đông | máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh) | huyết khối ệnh máu tích tụ, thông không. ứ huyết ứ huyết ☆Bệnh máu tích tụ, thông không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 血液凝滯不通或凝聚不流通的血。《老殘遊記》第一九回:「姑奶奶的病是停了瘀血。請看看兩手。」也作「淤血」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体内某部位血液瘀滞;凝滞不流通的血。
- Tân Hoa Tự Điển 1.体内某部位血液瘀滞;凝滞不流通的血。
Eng
- CC-CEDICT clotted blood|extravasated blood (leaking into surrounding tissue)|thrombosis
- Cihui clotted blood; extravasated blood (leaking into surrounding tissue); thrombosis