瘀血

yū xuèứ huyết

Hán Việt: ứ huyết · Pinyin: yū xuè

Tổng quan

Bệnh máu tích tụ, thông không

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.体内某部位血液瘀滞; 凝滞不流通的血。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

血液凝滯不通或凝聚不流通的血。《老殘遊記》第一九回:「姑奶奶的病是停了瘀血。請看看兩手。」也作「淤血」。

Cấu tạo: 瘀 (ứ) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ứ huyết
  • Tần suất từ Bệnh máu tích tụ, thông không.; (y học) sự cầm máu; ệnh máu tích tụ, thông không.; máu đông , máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh) , huyết khối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血液凝滯不通或凝聚不流通的血。《老殘遊記》第一九回:「姑奶奶的病是停了瘀血。請看看兩手。」也作「淤血」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.体内某部位血液瘀滞; 凝滞不流通的血。

Eng

  • Cihui clotted blood; extravasated blood (leaking into surrounding tissue); thrombosis
  • Tần suất từ clotted blood; extravasated blood (leaking into surrounding tissue); thrombosis

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘀伤 · 瘀斑 · 瘀滞 · 瘀点 · 瘀青 · 血丝 · 血中 · 血书