瘋子
phong tử
Hán Việt: phong tử · Pinyin: fēng zi
Tổng quan
người điên | kẻ điên
Nghĩa
Việt
- Cihui người điên | kẻ điên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 患有精神病的人,俗稱為「瘋子」。《綠野仙蹤》第五一回:「怎麼好好兒出院裡去,回來就這般顛狂,比瘋子還利害十倍。」《三俠五義》第五回:「連包興在旁也不由的暗笑:『老爺今日叫瘋子磨住了。』」也稱為「瘋人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患严重精神病的人。
Eng
- CC-CEDICT madman|lunatic
- Cihui madman; lunatic