瘋狂的
phong cuồng đích
Hán Việt: phong cuồng đích
Tổng quan
(từ lóng) điên dại, gàn điên dại, loạn óc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại xem certifiable phóng đãng nứt, rạn, giòn, dễ vỡ, (thông tục) gàn, dở hơi quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gàn,…