瘋狗

fēng gǒuphong cẩu

Hán Việt: phong cẩu · Pinyin: fēng gǒu

Tổng quan

phong cẩu: chó điên/chó dại; chó dại

新华 · Tân Hoa Đại lục

患狂犬病的狗。参看〖狂犬病〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因受毒菌感染,導致精神錯亂,行為瘋狂的狗。也稱為「瘋犬」、「狂犬」。 2.罵人的話,比喻喪失理智,胡作非為的人。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「當時底下人便圍了過去,要拿他; 他越發發了狂,猶如瘋狗一般,在那裡亂叫。」

Cấu tạo: 瘋 (phong) + 狗 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ điên
  • Biên soạn rabid dog M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因受毒菌感染,導致精神錯亂,行為瘋狂的狗。也稱為「瘋犬」、「狂犬」。 2.罵人的話,比喻喪失理智,胡作非為的人。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「當時底下人便圍了過去,要拿他; 他越發發了狂,猶如瘋狗一般,在那裡亂叫。」

Eng

  • Cihui 瘋狗 ēnggǒu n. rabid dog M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

狗仔 · 狗刨 · 狗叫 · 狗吠 · 狗命 · 狗头 · 狗娃 · 狗子