瘋病

fēng bìng phong bệnh

Hán Việt: phong bệnh · Pinyin: fēng bìng

Tổng quan

tính trạng điên

Cấu tạo: (phong) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính trạng điên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為舉止不正常的病。《文明小史》第三七回:「這人是我們堂裡的學生,只因他有些瘋病,在外混鬧。」

Eng

  • Cihui 瘋病 ēngbìng n. insanity