瘋瘋癲癲
phong phong điên điên
Hán Việt: phong phong điên điên · Pinyin: fēng fēng diān diān
Tổng quan
mất trí | không ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui mất trí | không ổn định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神或舉止不正常的樣子。如:「自從受了父母雙亡的刺激後,他整個人就變得瘋瘋癲癲的。」也作「瘋瘋顛顛」。
Eng
- CC-CEDICT deranged|erratic
- Cihui deranged; erratic