瘋癲
phong điên
Hán Việt: phong điên · Pinyin: fēng diān
Tổng quan
điên; bị điên
1.神经错乱﹐精神失常。 2.指情况反常。
精神錯亂,言語行動失常。如:「他行為瘋癲,令人畏懼。」也作「瘋狂」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bị điên
- Biên soạn insane; mad
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神錯亂,言語行動失常。如:「他行為瘋癲,令人畏懼。」也作「瘋狂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.神经错乱﹐精神失常。 2.指情况反常。
Eng
- JMdict insanity
- JMdict insane person
- JMdict vagabond
- JMdict wanderer
- Cihui insane; crazy
- Tần suất từ s.v. insane; mad
ja
- JMdict 瘋癲(ふうてん)
other
- Nguồn khác Bệnh rồ dại