瘋長

fēng zhǎng phong trường

Hán Việt: phong trường · Pinyin: fēng zhǎng

Tổng quan

sinh trưởng tốt: ra hoa

Cấu tạo: (phong) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh trưởng tốt: ra hoa
  • Cihui 1. sinh trưởng tốt (nhưng không kết quả)。農作物莖葉發育過旺,不結果實。 2. ra hoa (nhưng không kết quả)。花卉枝葉長得很旺,不開花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糧棉等作物莖葉發育過旺,不結果實。如氮肥施得過多時就會發生這種現象。如:「你瞧!這些稻子只是瘋長,真急死人!」

Eng

  • Cihui 瘋長 ēngzhǎng* n. spindling; overgrowth