瘋魔

fēng mó phong ma

Hán Việt: phong ma · Pinyin: fēng mó

Tổng quan

điên | cuồng | bị mê hoặc | mê hoặc 1. điên; bị điên; dại; điên dại。瘋1.。 2. mê; hấp dẫn; say mê; say sưa。入迷;入魔。 他們下棋下瘋魔了。 họ đánh cờ rất say sưa. 3. làm say mê; lôi cuốn。使入迷。 這場足球比賽幾乎瘋魔了所有的球迷。 trận đấu bòng này hầu như lôi cuốn tất cả những người mê bóng đá.

Cấu tạo: (phong) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên | cuồng | bị mê hoặc | mê hoặc 1. điên; bị điên; dại; điên dại。瘋1.。 2. mê; hấp dẫn; say mê; say sưa。入迷;入魔。 他們下棋下瘋魔了。 họ đánh cờ rất say sưa. 3. làm say mê; lôi cuốn。使入迷。 這場足球比賽幾乎瘋魔了所有的球迷。 trận đấu bòng này hầu như lôi cuốn tất cả những người mê bóng đá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘋癲的人。如:「他是個瘋魔,你不要去招惹他。」《紅樓復夢》第七○回:「婆媳兩個哭喊不出,睜著兩眼就像瘋魔一樣,不顧性命。」清.劉聲木《萇楚齋四筆.卷二.法國畢乃爾入合肥籍》:「西人雖惡之,目為瘋魔,而亦無如之何。」_x000D_ 2.形容癲狂的狀態。《東周列國志》第八八回:「臏或食或不食,狂言誕語,不絕於口,無有知其為假瘋魔者。」《紅樓夢》第二一回:「平兒瘋魔了。這蹄子認真要降伏我,仔細你的皮要緊!」_x000D_ 3.瘋狂著迷。如:「她奪得奧運金牌的消息,令全國民眾為之瘋魔不已!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疯; 入迷;入魔他们下棋下~了; 使入迷这场足球比赛几乎~了所有的球迷。‖也作风魔。
  • Tân Hoa Tự Điển ①疯①。②入迷;入魔他们下棋下~了。③使入迷这场足球比赛几乎~了所有的球迷。‖也作风魔。

Eng

  • CC-CEDICT mad; insane|to be fascinated|to fascinate
  • Cihui mad; insane/to be fascinated/to fascinate