瘐死
dũ tử
Hán Việt: dũ tử · Pinyin: yǔ sǐ
Tổng quan
chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân) ói rét hoặc bệnh hoạn mà chết. dũ tử dũ tử ☆Đói rét hoặc bệnh hoạn mà chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân) ói rét hoặc bệnh hoạn mà chết. dũ tử dũ tử ☆Đói rét hoặc bệnh hoạn mà chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 囚犯因飢寒而死於獄中。今亦泛稱因病死於獄中。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今繫者或以掠辜若飢寒瘐死獄中,何用心逆人道也!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囚犯在狱中因受刑﹑饥寒或疾病而死; 指植物不见阳光而枯死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.囚犯在狱中因受刑﹑饥寒或疾病而死。 2.指植物不见阳光而枯死。
Eng
- CC-CEDICT to die of hunger or disease (of a prisoner)
- Cihui 瘐死 ǔsǐ v. <wr.> die of hunger/disease (of prisoners)