Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bệnh dũ là đứa tù đồ chết vì cơ khát phong sương 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 – Thích huấn 釋訓] 瘐瘐,病也。 Dũ dũ, bệnh dã. (Dũ dũ, là bệnh) “Chú” 註: 賢人失志,懷憂病也。 Hiền nhân thất chí, hoài ưu bệnh dã. (Người hiền bất đắc chí, lo lắng ưu tư thành bệnh.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 勇主切,音𢈔。 Dũng chủ thiết, âm Dũ. 【Bộ】Nạch疒

瘐削 · 瘐死 · 瘐毙 · 瘐骨嶙峋 · 半肥半瘐 · 骨瘐如柴 · 瘐困 · 瘐弊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu5
Hàn Quốc
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổjyo
Phản thiết勇主切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người hiền thất chí mang bệnh lo sầu (âu sầu). Héo hắt, nhân đói rét mà chết gọi là {dũ tử} [瘐死].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瘐死」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘐〈动〉 忧郁 囚犯在狱中因饥寒致病 瘐毙 把他拿住了,在狱中瘐毙了他,算抵贾似道的命的。--《痛史》 瘐死 今系者或以掠辜,若饥寒,瘐死狱中,何用心逆人道也!--《汉书·宣帝纪》 那门毒刑不过,便瘐死了。--清·吴趼人《二十年目睹之怪现状》 瘐yǔ旧时指囚犯死在狱中~死狱中。

Eng

  • CC-CEDICT to maltreat (as prisoners)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤勇主切,音𢈔。【爾雅·釋訓】瘐瘐,病也。【註】賢人失志,懷憂病也。【集韻】囚以飢寒而死曰瘐。【前漢·宣帝紀】瘐死獄中。【註】蘇林曰:病也。囚徒病,律名爲瘐。 又【集韻】容朱切,音兪。或作瘉。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư