瘐斃
dũ tễ
Hán Việt: dũ tễ · Pinyin: yǔ bì
Tổng quan
chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹瘐死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹瘐死。
Eng
- CC-CEDICT to die of hunger or disease (of a prisoner)
- Cihui to die of hunger or disease (of a prisoner)