瘟病

wēn bìngôn bệnh

Hán Việt: ôn bệnh · Pinyin: wēn bìng

Tổng quan

bệnh dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医对各种急性热病的统称。有春瘟﹑暑瘟﹑伏瘟等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫上指各種急性流行性的熱病。如暑瘟、伏瘟等。《紅樓夢》第五一回:「晴雯睡在暖閣裡,只管咳嗽,聽了這話,氣的喊道:『我那裡就害瘟病了,生怕過了人。』」

Cấu tạo: 瘟 (ôn) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ôn dịch
  • VietPhrases bệnh dịch
  • Tần suất từ bệnh dịch
  • Biên soạn 瘟病 wēnbìng* n. seasonal febrile diseases M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指各種急性流行性的熱病。如暑瘟、伏瘟等。《紅樓夢》第五一回:「晴雯睡在暖閣裡,只管咳嗽,聽了這話,氣的喊道:『我那裡就害瘟病了,生怕過了人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医对各种急性热病的统称。有春瘟﹑暑瘟﹑伏瘟等。

Eng

  • Cihui 瘟病 wēnbìng* n. seasonal febrile diseases M:¹zhǒng
  • Tần suất từ 瘟病 wēnbìng* n. seasonal febrile diseases M:¹zhǒng

Từ liên quan

Gần nghĩa

病亡 · 病人 · 病休 · 病例 · 病倒 · 病假 · 病免 · 病况