瘟
ônNôm ôn
Hán Việt: ôn · Pinyin: wēn · Nôm: ôn
Tổng quan
Bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm gọi là ôn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēn |
|---|---|
| Hán Việt | ôn |
| Âm Nôm | ôn |
| Quảng Đông | wan1 |
| Mân Nam | un |
| Nhật Bản | EYAMI |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quon |
| Phản thiết | 烏昆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm gọi là ôn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ôn ôn dịch [Eng: epidemic]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa chứng ôn dịch bốn mùa cùng thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人或牲畜的急性傳染病。《集韻.平聲.魂韻》:「瘟,疫也。」如:「雞瘟」、「犬瘟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘟 (形声。从疒,昷声。本义瘟疫) 同本义 前日被瘟官打的棒疮…好不疼痛!--清·张南庄《何典》 又如瘟官(害人的官); 瘟瘴(瘟疫); 瘟瘴(即瘟疫); 瘟君(又叫瘟鬼,瘟神爷。即指瘟神); 瘟气(瘟疠之气) 瘟 (像得了瘟病似的)神情呆滞、没有生气的 从此王胡瘟头瘟脑的许多日。--鲁迅《阿q正传》 愚笨的 为什么这一回偏如此其瘟?--《大波》 瘟wēn泛指流行性急性传染病~疫。鸡~。猪~。
Eng
- CC-CEDICT epidemic; pestilence; plague, (fig.) stupid; dull; (of a performance) lackluster
Nguồn gốc
Khang Hy
【集韻】烏昆切,音溫。疫也。【抱朴子微旨卷】經瘟役則不畏。 又【集韻】烏沒切,音𩑦。心悶貌。 又於云切,音熅。瘟瘟,小痛貌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瘟