瘟神

wēn shénôn thần

Hán Việt: ôn thần · Pinyin: wēn shén

Tổng quan

ôn thần; thần ôn dịch. 送瘟神 tống ôn thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说中能散播瘟疫的恶神,比喻给人带来灾难的人或事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.神話傳說中散播疫病的神。也稱為「瘟神爺」。 2.罵人的話。指能夠造成災禍的壞人。

Cấu tạo: 瘟 (ôn) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vị thần gieo rắc bệnh dịch — Kẻ hung ác, gieo tai hoạ cho người.; ị thần gieo rắc bệnh dịch — Kẻ hung ác, gieo tai họa cho người.; ác thần biểu tượng dịch bệnh; ôn thần; thần ôn dịch. 送瘟神 tống ôn thần; ôn thần: ôn thần/thần ôn dịch; thần ôn dịch
  • Biên soạn 1. god of plague 2. sb. who brings disaster to mankind M:¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中散播疫病的神。也稱為「瘟神爺」。 2.罵人的話。指能夠造成災禍的壞人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中能散播瘟疫的恶神,比喻给人带来灾难的人或事物。

Eng

  • Cihui demon personifying pestilence
  • Tần suất từ n. 1. god of plague 2. sb. who brings disaster to mankind M:¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict Seuchengott, böser Geist

other

  • Nguồn khác Vị thần gieo rắc bệnh dịch
  • Nguồn khác Kẻ hung ác, gieo tai hoạ cho người

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘟𬏥 · 瘟疫 · 瘟疹 · 瘟病 · 神主 · 神交 · 神京 · 神人