瘡痏
sang vị
Hán Việt: sang vị
Tổng quan
vết sẹo: sẹo/thẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui vết sẹo: sẹo/thẹo
- Cihui ết sẹo do mụn nhọt, hoặc vết thương để lại. sang vị sang vị ☆Vết sẹo do mụn nhọt, hoặc vết thương để lại. 書 vết sẹo; sẹo; thẹo。 傷痕;瘢痕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘡傷。《抱朴子.外篇.擢才》:「乃有播埃塵於白珪,生瘡痏於玉肌。」 2.比喻人民疾苦。唐.元稹〈連昌宮〉詞:「廟謨顛倒四海搖,五十年來作瘡痏。」
Eng
- Cihui 瘡痏 huāngwěi n. <wr.> scab; ulcer; sore