瘢痕

bān hénban ngân

Hán Việt: ban ngân · Pinyin: bān hén

Tổng quan

sẹo

新华 · Tân Hoa Đại lục

瘢:伤口愈合后留下了~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疤痕。唐.白居易〈過昭君村〉詩:「至今村女面,燒灼成瘢痕。」明.張岱《西湖夢尋.卷二.飛來峰》引明.袁宏道〈飛來峰小記〉:「壁間佛像,皆楊髡所為,如美人面上瘢痕,奇醜可厭。」

Cấu tạo: 瘢 (ban) + 痕 (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết sẹo
  • Biên soạn 瘢痕 bānhén n. scar M:²dào/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疤痕。唐.白居易〈過昭君村〉詩:「至今村女面,燒灼成瘢痕。」明.張岱《西湖夢尋.卷二.飛來峰》引明.袁宏道〈飛來峰小記〉:「壁間佛像,皆楊髡所為,如美人面上瘢痕,奇醜可厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘢:伤口愈合后留下了~。

Eng

  • JMdict scar
  • JMdict cicatrix
  • Cihui scar

Đức

  • Handedict Narbe

ja

  • JMdict 瘢痕(はんこん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘢痕的 · 瘢痕性的 · 痕迹 · 痕1. · 痕2. · 痕迹的 · 瘢痕瘤 · 瘢痕样的