瘢
ban
Hán Việt: ban · Pinyin: bān
Tổng quan
vết sẹo trên da
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bān |
|---|---|
| Hán Việt | ban |
| Quảng Đông | baan1 |
| Nhật Bản | KIZU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄅㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | buan |
| Phản thiết | 蒲官切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sẹo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.瘡痕、疤痕。《漢書.卷八.宣帝紀》「刑者不可息」句下顏師古注引李斐曰:「若黥劓者,雖欲改過,其創瘢不可復滅也。」漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「塞上黃蒿兮枝枯葉乾,沙場白骨兮刀痕箭瘢。」 2.皮膚上的斑點。如:「雀瘢」。也作「斑」。 3.過失、罪惡。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「好則鑽皮出羽,惡則洗垢索瘢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘢 创伤或疮疖等愈后的疤痕 瘢,痍也。从疒,般声。--《说文》 瘢,痕也。--《苍颉篇》 视其面,果有瘢。--《汉书·朱博传》 又如瘢疣(褊和赘疣);瘢夷(创伤) 皮肤上的斑点 两边腮上微微的几点雀瘢。--《红楼梦》 又如瘢迹(褊;痕迹) 比喻缺点或过失 褊
Eng
- CC-CEDICT mark|scar on the skin
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤音槃。【說文】痍也。【徐曰】痍處已愈,有痕曰瘢。【玉篇】瘡痕也。【釋名】瘢,漫也。生漫故皮也。【後漢·馬援傳】吳王好劒客,百姓多瘡瘢。 又馬脊瘡瘢曰瘢耆。【揚雄·長楊賦】𠵷鋋瘢耆,金鏃淫夷。【註】瘢耆,馬脊創瘢處也。𠵷字原从口从兗作。
Thuyết Văn
痍也。 从𤕫。般聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
長楊賦。𠵷鋋瘢耆。孟康曰。瘢耆、馬脊耆創瘢處。按古義傷處曰瘢。今義則少異。 薄官切。十四部。
【瘢】 (ban) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: Bạc quan thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Bị đau. Như {sang di) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư