瘤牛

liú niúlựu ngưu

Hán Việt: lựu ngưu · Pinyin: liú niú

Tổng quan

(động vật học) bò u

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牛的一种。形状跟普通牛相似﹐肩上有瘤状突起。力气大﹐用做力畜。肉和乳均可食用。

Cấu tạo: 瘤 (lựu) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bò u
  • Tần suất từ (động vật học) bò u
  • Biên soạn 瘤牛 iúniú n. <zoo.> zebu; [i]Bos indicus[/i]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛的一种。形状跟普通牛相似﹐肩上有瘤状突起。力气大﹐用做力畜。肉和乳均可食用。

Eng

  • JMdict zebu
  • JMdict humped cattle
  • Cihui 瘤牛 iúniú n. <zoo.> zebu; Bos indicus
  • Tần suất từ 瘤牛 iúniú n. <zoo.> zebu; [i]Bos indicus[/i]

Đức

  • Handedict Zebu (bos indicus) (S, Zool)

ja

  • JMdict 瘤牛(こぶうし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲 · 牛勁