瘤牛
lựu ngưu
Hán Việt: lựu ngưu · Pinyin: liú niú
Tổng quan
(động vật học) bò u
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) bò u
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牛的一种。形状跟普通牛相似﹐肩上有瘤状突起。力气大﹐用做力畜。肉和乳均可食用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牛的一种。形状跟普通牛相似﹐肩上有瘤状突起。力气大﹐用做力畜。肉和乳均可食用。
Eng
- Cihui 瘤牛 iúniú n. <zoo.> zebu; Bos indicus
ja
- JMdict zebu|humped cattle