瘦怯怯

shòu qiè qiè sấu khiếp khiếp

Hán Việt: sấu khiếp khiếp · Pinyin: shòu qiè qiè

Tổng quan

gầy còm; còm cõi; còm nhom。清瘦虛弱的樣子。

Cấu tạo: (sấu) + (khiếp) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy còm; còm cõi; còm nhom。清瘦虛弱的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清瘦虛弱的樣子。元.劉庭信〈折桂令.想離別怎捱今宵〉曲:「瘦怯怯相思病八場家害倒,鬧烘烘斷腸聲一弄兒尋著。」元.無名氏《抱妝盒》第三折:「則他這細裊裊的身子、瘦怯怯的腰肢,打得他慌張張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘦弱貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瘦弱貌。