瘦瘠

shòu jí sấu tích

Hán Việt: sấu tích · Pinyin: shòu jí

Tổng quan

1. gầy gò; ốm yếu。不肥胖;瘦弱。 2. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(土地)不肥沃。 把瘦瘠的荒山改造成富饒山區。 cải tạo vùng núi hoang, đất cằn thành vùng núi giàu có.

Cấu tạo: (sấu) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gầy gò; ốm yếu。不肥胖;瘦弱。 2. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(土地)不肥沃。 把瘦瘠的荒山改造成富饒山區。 cải tạo vùng núi hoang, đất cằn thành vùng núi giàu có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體消瘦。如:「飽受胃病的折磨,她原本豐腴的體態變得十分瘦瘠。」 2.指土壤貧瘠、不肥沃。如:「他家的田地十分瘦瘠,難怪年年收成不佳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体瘦弱;不肥胖颜貌瘦瘠|雁自河北渡江南,瘦瘠能高飞; 土地贫瘠,不肥沃山坡上那一片田土质十分瘦瘠。
  • Tân Hoa Tự Điển ①身体瘦弱;不肥胖颜貌瘦瘠|雁自河北渡江南,瘦瘠能高飞。②土地贫瘠,不肥沃山坡上那一片田土质十分瘦瘠。

Eng

  • Cihui 瘦瘠 hòují s.v. 1. thin 2. barren