瘦的

sấu đích

Hán Việt: sấu đích

Tổng quan

xem bony gầy, gầy gò; gầy và cao, thẳng và rũ xuống (tóc) gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc (từ Mỹ

Cấu tạo: 瘦 (sấu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gầy

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘦人 · 瘦削 · 瘦地 · 瘦子 · 瘦容 · 瘦小 · 瘦弱 · 瘦果