瘦骨
sấu cốt
Hán Việt: sấu cốt · Pinyin: shòu gǔ
Tổng quan
óc dáng gầy gò — Vóc dáng thanh nhã. Td: Sấu cốt như mai (vóc dáng thanh nhã như cây mai) — Mai cốt sấu nan chi 梅骨瘦難支 (Đường thi). Người gầy như cành mai, đứng không vững. »Xương mai tính đã rũ mòn« (Kiều). sấu cốt sấu cốt ☆Vóc dáng gầy gò — Vóc dáng thanh nhã. Td: Sấu cốt như mai (vóc dáng thanh nhã như cây mai) — Mai cốt sấu nan chi 梅骨瘦難支 (Đường thi). Người gầy như cành mai, đứng không vững. »Xư…
Nghĩa
Việt
- Cihui óc dáng gầy gò — Vóc dáng thanh nhã. Td: Sấu cốt như mai (vóc dáng thanh nhã như cây mai) — Mai cốt sấu nan chi 梅骨瘦難支 (Đường thi). Người gầy như cành mai, đứng không vững. »Xương mai tính đã rũ mòn« (Kiều). sấu cốt sấu cốt ☆Vóc dáng gầy gò — Vóc dáng thanh nhã. Td: Sấu cốt như ma…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓马的肢体强壮而不肥; 指瘦弱的身躯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓马的肢体强壮而不肥。 2.指瘦弱的身躯。