瘧母

nüè mǔ ngược mẫu

Hán Việt: ngược mẫu · Pinyin: nüè mǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngược) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òn báng trong bụng người bị bệnh sốt rét ngã nước. ngược mẫu ngược mẫu ☆Hòn báng trong bụng người bị bệnh sốt rét ngã nước.