瘧
ngược
Hán Việt: ngược · Pinyin: nüè
Tổng quan
bệnh sốt rét 疟子[yao4 zi5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nüè |
|---|---|
| Hán Việt | ngược |
| Quảng Đông | joek3 |
| Nhật Bản | OKORI |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄋㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiak |
| Phản thiết | 逆約切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sốt rét, hết rét lại nóng, cứ đúng giờ phát gọi là {ngược}. Vì thế muỗi đem vi trùng độc truyền vào trong mình, phát bệnh trước rét sau nóng, mỗi ngày một cơn cứ đúng giờ phát, có khi cách một ngày một cơn, có khi hai ba ngày một cơn gọi là {gián hiết nhiệt} [間歇熱] sốt cách nhật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瘧疾」條。
Eng
- CC-CEDICT malaria
- CC-CEDICT used in 瘧子|疟子[yao4 zi5]
ja
- JMdict ague|intermittent fever|the shakes|malarial fever
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】魚約切【集韻】【韻會】逆約切,𠀤音虐。【說文】熱寒休作。【玉篇】或寒或熱病。【釋名】瘧,酷虐也。凡疾或寒或熱耳,而此疾先寒後熱,兩疾似酷虐者也。【禮·月令】孟秋之月,寒熱不節,民多瘧疾。【周禮·天官·疾醫】秋時有瘧寒疾。【疏】秋時陽氣漸消,隂氣方盛,惟火沴金,兼寒兼熱,故有瘧寒之疾。【正字通】瘧有風,寒,暑,熱,濕,食,瘴,邪八種。久瘧腹有痞塊,名瘧母。獨寒不熱為牝瘧,獨熱不冷爲牡瘧。發無期度爲鬼瘧,先寒後熱爲寒瘧,先熱後寒曰溫瘧,熱而不寒曰癉瘧,卽脾瘧。皆痰中中脘,脾胃不和所致。詳見靈樞經瘧論。 考證:〔【禮·月令】孟夏之月,寒熱不節。〕 謹照原文孟夏改孟秋。
Thuyết Văn
寒𤍽休作病。 从𤕫虐。虐亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂寒與𤍽一休一作相代也。釋名曰。瘧、酷虐也。凡疾或寒或、𤍽耳。而此疾先寒後𤍽。兩疾似酷虐者。周禮曰。秋時有瘧寒疾。 魚約切。二部。
【瘧】 (ngược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫虐 (ngược) | Thanh phù (聲符): 虐亦 (ngược) Phiên thiết: Ngư ước thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 約 (ước) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàn (Rét)𤍽 hưu (Tốt lành.) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) bệnh (Ốm)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤺝 · 弄 · 疟 · 疟 · 疟