瘪子

biết tử

Hán Việt: biết tử

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.穀類結的果實,虛有外殼,裡面卻是中空無米者,稱為「癟子」。 2.比喻挫折、困窘。

Cấu tạo: 癟 (biết) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 癟子 iězi n. <coll.> 1. loafer; idler; lowlife 2. grain not fully grown 3. maltreatment; bullying

Eng

  • Cihui 癟子 iězi n. <coll.> 1. loafer; idler; lowlife 2. grain not fully grown 3. maltreatment; bullying
  • Tần suất từ 癟子 iězi n. <coll.> 1. loafer; idler; lowlife 2. grain not fully grown 3. maltreatment; bullying

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿