瘴氣

zhàng qì chướng khí

Hán Việt: chướng khí · Pinyin: zhàng qì

Tổng quan

chướng khí: khí độc

Cấu tạo: (chướng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chướng khí: khí độc
  • Cihui chướng khí; khí độc。熱帶或亞熱帶山林中的濕熱空氣,從前認為是瘴癘的病原。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山林間因溼熱蒸鬱而成的毒氣。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「初,援在交阯,常餌薏苡實,用能輕身省慾,以勝瘴氣。」《三國演義》第八九回:「惟未、申、酉三個時辰可往來;餘者時辰,皆瘴氣密布,觸之即死。」

Eng

  • Cihui 瘴氣 zhàngqì* n. miasma