瘴癘

zhàng lì chướng lệ

Hán Việt: chướng lệ · Pinyin: zhàng lì

Tổng quan

bệnh nhiệt đới do khí độc | sốt rét

Cấu tạo: (chướng) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nhiệt đới do khí độc | sốt rét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人因接觸到山林間溼熱蒸發毒氣所生的疾病。唐.沈佺期〈遙同杜員外審言過嶺〉詩:「洛浦風光何所似?崇山瘴癘不堪聞。」唐.杜甫〈夢李白〉詩:「江南瘴癘地,逐客無消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘴气所致的疾病六年瘴疠,初何意于生还|寄命瘴疠之地。

Eng

  • CC-CEDICT tropical disease attributed to miasma|malaria
  • Cihui tropical disease attributed to miasma; malaria

ja

  • JMdict tropical disease (e.g. malaria)