瘸腿
qua thối
Hán Việt: qua thối · Pinyin: qué tuǐ
Tổng quan
THOÁI, THỐI què chân; què giò; què
腳有疾病,行走不便。如:「類風溼病患者可能產生瘸腿的症狀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị què
- Cihui một người què
- Tần suất từ bị què , què , một người què , một người khập khiễng; THOÁI, THỐI què chân; què giò; què; qua thối: què chân/què giò/què; què giò; què
- Biên soạn 瘸腿 uétuǐ attr. lame ◆n. lame person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳有疾病,行走不便。如:「類風溼病患者可能產生瘸腿的症狀。」
Eng
- Cihui crippled; lame; a cripple; a lame person
- Tần suất từ 瘸腿 uétuǐ attr. lame ◆n. lame person
Đức
- Handedict hinkend