瘸腿

qué tuǐ qua thối

Hán Việt: qua thối · Pinyin: qué tuǐ

Tổng quan

bị què | què | một người què | một người khập khiễng què chân; què giò; què。腳有疾病,行走不便。

Cấu tạo: (qua) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị què | què | một người què | một người khập khiễng què chân; què giò; què。腳有疾病,行走不便。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腳有疾病,行走不便。如:「類風溼病患者可能產生瘸腿的症狀。」

Eng

  • CC-CEDICT crippled|lame|a cripple|a lame person
  • Cihui crippled; lame; a cripple; a lame person