瘸
qua
Hán Việt: qua · Pinyin: qué
Tổng quan
què
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qué |
|---|---|
| Hán Việt | qua |
| Quảng Đông | ke4 |
| Mân Nam | khe5 |
| Nhật Bản | KA |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gya |
| Phản thiết | 衢靴切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh khoèo, kẻ đi khập khễnh gọi là {qua tử} [瘸子].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 跛腳、行動不便的樣子。如:「瘸腿」。元.岳伯川《鐵拐李》第三折:「你一條腿瘸,你走不動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘸〈形〉 本谓手或脚偏废的病◇特指腿脚有病,行步不平衡 瘸 〈动〉 变成残废 瘸qué腿脚有病,走路不平衡他是~子。一~一拐地走路。
Eng
- CC-CEDICT lame
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】巨靴切【集韻】衢靴切,𠀤掘平聲。腳手病。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠌳