療法

liáo fǎliệu pháp

Hán Việt: liệu pháp · Pinyin: liáo fǎ

Tổng quan

liệu pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.治疗疾病的方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醫治疾病的方法。如:「物理療法」、「化學療法」、「催眠療法」。

Cấu tạo: 療 (liệu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều trị
  • Tần suất từ (y học) phép chữa bệnh
  • Biên soạn 療法 iáofǎ* n. therapy; treatment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫治疾病的方法。如:「物理療法」、「化學療法」、「催眠療法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.治疗疾病的方法。

Eng

  • JMdict (method of) treatment
  • JMdict therapy
  • JMdict remedy
  • JMdict cure
  • Cihui therapy; treatment
  • Tần suất từ 療法 iáofǎ* n. therapy; treatment

Đức

  • Handedict Therapie (S, Med)

ja

  • JMdict 療法(りょうほう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令