療程
liệu trình
Hán Việt: liệu trình · Pinyin: liáo chéng
Tổng quan
đợt trị liệu; đợt điều trị. qua hai tháng vật lí trị liệu, hết đau đùi rồi
医疗上对某些疾病所规定的连续治疗的一段时间叫做一个疗程理疗了两个~,腿疼就好了。
因病情的需要,而設定的一個醫療階段。如:「治病要依療程,循序漸進。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liệu trình
- Tần suất từ liệu trình: đợt trị liệu/đợt điều trị; đợt điều trị
- Biên soạn 療程 iáochéng n. course of treatment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因病情的需要,而設定的一個醫療階段。如:「治病要依療程,循序漸進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医疗上对某些疾病所规定的连续治疗的一段时间叫做一个疗程理疗了两个~,腿疼就好了。
Eng
- Cihui course of treatment
- Tần suất từ 療程 iáochéng n. course of treatment
Đức
- Handedict Behandlungsdauer