癌症

ái zhèng nham chứng

Hán Việt: nham chứng · Pinyin: ái zhèng

Tổng quan

ung thư

Cấu tạo: (nham) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一類疾病的總稱。人體組織中細胞發生不正常增殖現象,病變細胞增生迅速,而且侵襲力強,常破壞周圍組織,並可經血液或淋巴到處轉移。發生原因不明。癌症會在全身任何部位發生,威脅生命。因癌症生長部位不同,故產生的症狀也都不一樣。若有異常出血或分泌、發現硬塊、傷口長久不癒等症狀,可能罹患癌症,宜及早治療。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生有恶性肿瘤的病。

Eng

  • CC-CEDICT cancer
  • Cihui cancer