癒合
dũ hợp
Hán Việt: dũ hợp · Pinyin: yù hé
Tổng quan
(vết thương) lành lại
1.指伤口长好。
生物體組織受到傷害後,經修補而復原的現象。也作「癒合」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lành
- VietPhrases lành; liền; kín miệng
- Tần suất từ (vết thương) lành lại
- Tần suất từ sự đóng sẹo, sự lên da non đóng sẹo; lên da non (sinh vật học) sự liên trưởng (như) scaur, sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng), (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ, có sẹo; để lại vết sẹo, thành sẹo, khỏi (vết thương) da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê…
- Biên soạn 愈合 yùhé* v. heal (of wounds)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物體組織受到傷害後,經修補而復原的現象。也作「癒合」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物體組織受到傷害後,經修補而恢復的現象。也作「愈合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指伤口长好。
- Kaggle Zh-Vi cicatrization
Eng
- JMdict agglutination
- JMdict conglutination
- JMdict (healing by) intention
- JMdict coaptation
- JMdict fusion
- Cihui 愈合 yùhé* v. heal (of wounds)
- Tần suất từ 愈合 yùhé* v. heal (of wounds)
Đức
- Handedict zuheilen, verheilen
ja
- JMdict 癒合(ゆごう)